Cập nhật:

Bơm chìm nước thải thân và cánh inox 304 trong bài là các mã dòng FS. Cách chọn công suất và cột áp: lấy lưu lượng nước đổ về hố lúc cao điểm và cột áp cần (chênh cao từ mực nước thấp nhất tới điểm xả cộng tổn thất ống), rồi chọn mã có dải lưu lượng ứng với cột áp phủ được điểm đó. Khi nhận máy, đối chiếu nhãn với mã đã chọn.

Bơm chìm nước thải inox Aquaris FS
Bơm chìm nước thải inox Aquaris dòng FS.
Mục lục
  1. Hai con số phải có trước khi chọn
  2. Đọc dải lưu lượng ứng với cột áp
  3. Bảng mã Aquaris FS theo công suất
  4. Báo giá bơm chìm inox
  5. Lỗi chọn sai hay gặp
  6. Kiểm gì khi nhận máy
  7. Câu hỏi thường gặp
  8. Kết luận
  9. Liên hệ tư vấn và báo giá
  10. Bài viết liên quan

Hai con số phải có trước khi chọn

  • Lưu lượng: lượng nước đổ về hố vào giờ cao điểm, đo bằng thời gian nước dâng giữa hai mức phao hoặc lấy theo thiết kế thoát nước.
  • Cột áp cần: chênh cao từ mực nước thấp nhất trong hố tới điểm xả cao nhất, cộng phần tổn thất trên đường ống, co và van.

Công suất kW là kết quả của hai con số này, không phải căn cứ để chọn. Hai máy cùng kW có thể khác nhau nhiều về lưu lượng ở cùng cột áp.

Đọc dải lưu lượng ứng với cột áp

Mỗi mã FS có dải dạng “6–30 m³/h ứng với cột áp 12,5–4 m”: cột áp càng cao, lưu lượng càng về đầu nhỏ. Máy không thể vừa cho lưu lượng lớn nhất vừa cho cột áp cao nhất. Chọn mã mà ở cột áp cần, lưu lượng vẫn đủ; không chọn sát mép dải.

Cần tư vấn chọn máy cho đúng việc? Gọi hoặc nhắn Zalo để được hỗ trợ.

Bảng mã Aquaris FS theo công suất

Mã Công suất Điện Lưu lượng ứng với cột áp Cột áp tối đa Họng xả
FS100/40M 0,75 kW 1 pha 220V 6–18 m³/h ứng với 8–3,5 m 10 m 40 mm
FS200/50M 1,5 kW 1 pha 220V 6–30 m³/h ứng với 12,5–4 m 14 m 50 mm
FS300/80T 2,2 kW 3 pha 380V 6–48 m³/h ứng với 14,5–2,2 m 15,5 m 80 mm
FS-50-10-4.0 4 kW 3 pha 380V 20–80 m³/h ứng với 17–2 m 20 m 50 mm
FS-100-10-7.5 7,5 kW 3 pha 380V 20–120 m³/h ứng với 23–4 m 24 m 100 mm

Mã nhỏ có bản 1 pha 220V; mã từ 2,2 kW trong bảng là 3 pha 380V và cần tủ có bảo vệ mất pha. Dòng FS trên web là hàng Aquaris (Ý), bảo hành 2 năm.

Mã inox Aquaris FS theo từng phân khúc
Model Công suất Lưu lượng (m³/h) Cột áp (m)
FS75/40M 0,55 kW 18 9,5
FS150/40M 1,1 kW 24 12,5
FS300/50M 2,2 kW 48 15,5
FS-50-10-4.0 4 kW 80 20
FS-150-20-15 15 kW 250 30

Báo giá bơm chìm inox

Giá bơm chìm nước thải thân inox Aquaris FS phụ thuộc công suất, vật liệu thân bơm và cỡ họng xả.

Giá từng model thay đổi theo thời điểm; anh/chị gọi 0987.229.991 hoặc xem trang sản phẩm để nhận báo giá.

Lỗi chọn sai hay gặp

  • Lấy độ sâu hố làm cột áp, quên phần đường ống tới điểm xả.
  • Chọn cột áp dư quá nhiều, máy chạy lệch về phía lưu lượng lớn, dòng điện tăng.
  • Mua đúng kW của máy cũ mà không kiểm lại cột áp và lưu lượng.
  • Quên tủ bảo vệ cho máy 3 pha 380V.

Kiểm gì khi nhận máy

  • Nhãn đúng mã, công suất, số pha như đã chọn theo tính toán.
  • Thân và cánh là inox.
  • Cỡ họng xả khớp ống và khớp nối.
  • Chạy thử ngập nước, xem nước ra ở điểm xả có đủ như yêu cầu.

Câu hỏi thường gặp

Chọn theo kW có được không?

Không nên. Cần chọn theo lưu lượng và cột áp; kW chỉ là kết quả.

Giá bơm chìm inox Aquaris FS bao nhiêu?

Giá từng model thay đổi theo thời điểm; anh/chị gọi 0987.229.991 hoặc xem trang sản phẩm để nhận báo giá.

Kết luận

Chọn bơm chìm inox theo lưu lượng lúc cao điểm và cột áp cần, rồi đặt vào dải lưu lượng ứng với cột áp của từng mã Aquaris FS. Khi nhận hàng, kiểm nhãn, vật liệu và họng xả. Gửi độ sâu hố, chiều cao đẩy và chiều dài ống cho Long: 0987229991 (gọi hoặc Zalo).

Liên hệ tư vấn và báo giá

Gọi 0987.229.991 (Zalo cùng số) đọc mã máy, kỹ thuật Trung Kiên soi giúp nên thay linh kiện hay đổi máy mới. Hàng để sẵn hai kho, đủ CO CQ và hóa đơn VAT.

  • VP Hà Nội: Ngõ 196, Đường Thạch Bàn, Long Biên, Hà Nội
  • VP TP.HCM: 484/5 KP62, An Phú Đông, TP.HCM
  • 2 kho hàng, giao hàng toàn quốc, hỗ trợ kỹ thuật lắp đặt.

Bài viết bởi Long — phụ trách bomchimtk.com.

Bài viết liên quan

Tư vấn qua Zalo Hotline: 0987.229.991