Trước khi bàn tới thông số, cần xác định rõ 80WC45-30-9.5 dùng cho nước thải chứ không phải nước sạch sinh hoạt. Việc dùng sai môi trường là nguyên nhân phổ biến nhất khiến máy bơm chìm hỏng sớm.
Những con số quyết định việc chọn máy
Thông tin kỹ thuật kèm theo 80WC45-30-9.5 gồm:
- Model: 80WC45-30-9.5
- Công suất: 9.5 kW
- Lưu lượng lớn nhất: 120 m³/h
- Nguồn điện: 3 pha / 380 V
- Cấp bảo vệ: IP68
- Cột áp lớn nhất: 40 m
- Xuất xứ thương hiệu: Đài Loan
Vấn đề kỹ thuật thường gặp
Cát mịn là kẻ thù lớn nhất của bánh công tác. Hạt cát nhỏ đi qua khe hở, mài dần mép cánh và làm hiệu suất tụt mà bề ngoài máy vẫn nguyên vẹn.
Bình tích áp không dùng cho nước thải nhưng nguyên lý đệm thể tích thì vẫn đúng: cần một khoảng thể tích đệm trong bể để máy không phải khởi động liên tục.
Phạm vi ứng dụng
Khu vệ sinh công cộng, chợ và bếp ăn tập thể phát sinh nước thải có nhiều tạp chất mềm. Nên bố trí giỏ chắn rác tháo rời được để việc vệ sinh không phải động tới máy.
Hố ga thoát nước mưa ở khu vực trũng dùng máy bơm chìm để tránh ngập cục bộ. Đặc điểm của ứng dụng này là máy nằm chờ rất lâu rồi phải chạy hết công suất trong thời gian ngắn.
Tủ điện và thiết bị đóng cắt
Nên đo và ghi lại điện trở cách điện của cuộn dây ngay khi lắp mới. Con số ban đầu này là mốc so sánh cho mọi lần kiểm tra sau.
Máy dùng nguồn 3 pha 380 V. Với cấu hình này, tiết diện dây dẫn phải chọn theo dòng định mức và chiều dài tuyến cáp, không lấy theo cảm tính.
Lắp đặt đúng cách
Sau khi lắp xong, nên chạy thử một chu kỳ đầy đủ từ mức nước cao xuống mức dừng để kiểm tra toàn bộ chuỗi điều khiển. Nhiều lỗi chỉ lộ ra ở lần chuyển trạng thái đầu tiên.
Tủ điện nên đặt nơi khô ráo phía trên, có át tô mát và rơ le nhiệt phù hợp với dòng định mức của máy. Với nguồn ba pha, nên bổ sung bộ bảo vệ mất pha và đảo pha.
Giữ máy chạy bền
Ổ bi là chi tiết hao mòn theo giờ chạy. Khi nghe tiếng rít hoặc thấy rung tăng dần ở dải tốc độ ổn định, nên chuẩn bị phương án thay ổ.
Theo dõi dòng điện làm việc là cách ít tốn kém để biết máy có bất thường hay không. Dòng tăng dần thường báo hiệu cánh bị kẹt rác hoặc ổ bi bắt đầu mòn.
Những điều cần tính trước khi mua
Nên đối chiếu kích thước hạt rắn lớn nhất trong nước với khe thông của máy. Nếu nước có vật cứng vượt quá giới hạn đó, phải đặt song chắn phía trước thay vì kỳ vọng máy tự xử lý.
Bước đầu tiên là tính lượng nước đổ về hố trong một giờ, sau đó chọn máy có lưu lượng lớn hơn con số đó. Với 80WC45-30-9.5, lưu lượng lớn nhất ghi nhận là 120 m³/h, đây là giá trị ở điểm cột áp thấp chứ không phải giá trị dùng cho mọi chế độ.
Phần kỹ thuật mở rộng
Tổn thất áp trên đường ống tăng theo bình phương lưu lượng: tăng lưu lượng gấp đôi thì tổn thất tăng khoảng bốn lần. Đây là lý do một tuyến ống nhỏ có thể làm hỏng cả bài toán chọn máy.
Cát mịn là kẻ thù lớn nhất của bánh công tác. Hạt cát nhỏ đi qua khe hở, mài dần mép cánh và làm hiệu suất tụt mà bề ngoài máy vẫn nguyên vẹn.
Số liệu của 80WC45-30-9.5 dùng thế nào
Cột áp lớn nhất của 80WC45-30-9.5 là 40 m. Tại đúng điểm 40 m thì lưu lượng gần bằng không, vì vậy chiều cao nâng thực tế khi dùng 80WC45-30-9.5 nên thấp hơn 40 m để máy còn cho lưu lượng đáng kể.
Người dùng nên ghi lại 9.5 kW, 120 m³/h và 40 m của 80WC45-30-9.5 vào hồ sơ thiết bị. Khi hệ thống yếu đi, bộ ba số liệu gốc này của 80WC45-30-9.5 là căn cứ để biết máy đã suy giảm bao nhiêu.
Tổng tổn thất trên tuyến ống phải được cộng vào chiều cao hình học trước khi so với 40 m của 80WC45-30-9.5. Bỏ qua bước này là lý do nhiều hệ dùng 80WC45-30-9.5 bị hụt nước ở điểm xa nhất.
Con số đầu tiên cần nhớ ở 80WC45-30-9.5 là công suất 9.5 kW. Đây là mức tiêu thụ điện danh định, và cũng là căn cứ để chọn dây dẫn cùng thiết bị đóng cắt cho riêng 80WC45-30-9.5; dùng dây nhỏ hơn mức 9.5 kW yêu cầu sẽ gây sụt áp và làm nóng máy.
Khi so 80WC45-30-9.5 với một cỡ máy khác, ba con số cần đặt cạnh nhau là 9.5 kW, 120 m³/h và 40 m. Chỉ nhìn riêng 9.5 kW sẽ dẫn tới chọn nhầm, vì công suất không nói lên khả năng bơm của 80WC45-30-9.5.
Điểm làm việc hợp lý của 80WC45-30-9.5 nằm ở khoảng giữa đường đặc tính, đọc theo bảng lưu lượng – cột áp của đúng mã. Cho 80WC45-30-9.5 chạy sát một trong hai đầu dải đều làm giảm tuổi thọ.
Bảng thông số của 80WC45-30-9.5 ghi rõ 120 m³/h và 40 m; đây là số liệu thử nghiệm với nước sạch. Khi 80WC45-30-9.5 làm việc với chất lỏng đặc hơn, đường đặc tính sẽ tụt xuống so với hai con số đó.
Cấp bảo vệ của 80WC45-30-9.5 là IP68. Chỉ tiêu IP68 cho phép 80WC45-30-9.5 làm việc ngập nước lâu dài, nhưng không thay thế được yêu cầu giữ cho 80WC45-30-9.5 luôn nằm dưới mực nước khi chạy.
Thông tin đặt hàng
80WC45-30-9.5 thuộc thương hiệu Perotac, xuất xứ Đài Loan, bảo hành 12 tháng theo điều kiện sử dụng đúng hướng dẫn. Giá báo cho khách chưa gồm VAT.
Với các cỡ máy phổ biến, thời gian đáp ứng rất nhanh. Hàng có sẵn kho với số lượng lớn, đơn chốt trong ngày giao trong ngày.
Xem thêm các model khác cùng dòng tại chuyên mục sản phẩm trên website.


