Chọn TUL-55 dựa vào 4 số: cửa DN65, áp 12 bar, tốc độ khuyên dùng 50–350 vòng/phút và 0,531 lít/vòng (rotor bướm). Phần dưới hướng dẫn tính lưu lượng và chọn rotor.
6 kiểu rotor và khi nào dùng
- Bướm (1#): ít làm vỡ hạt, xung nhỏ.
- 3 cánh (2#): xung nhỏ hơn rotor bướm.
- 3 cánh xoắn (3#): ít vỡ hạt, xung rất nhỏ, giá cao.
- Bướm đơn (4#): cho hạt lớn, xung lớn, áp thấp.
- 2 cánh (5#): xung lớn, áp thấp.
- 5 cánh (6#): xung rất nhỏ, lưu lượng nhỏ hơn.
| Rotor | Lít/vòng | Q max | Q khuyên dùng |
|---|---|---|---|
| Bướm (1#)* | 0,531 | 15,9 m³/h | 1,59 – 11,15 m³/h |
| 3 cánh (2#) | 0,597 | 17,9 m³/h | 1,79 – 12,5 m³/h |
| 3 cánh xoắn (3#) | 0,597 | 17,9 m³/h | 1,79 – 12,54 m³/h |
| Bướm đơn (4#) | 0,531 | 15,9 m³/h | 1,59 – 11,15 m³/h |
| 2 cánh (5#) | 0,593 | 17,8 m³/h | 1,78 – 12,5 m³/h |
| 5 cánh (6#) | 0,629 | 18,9 m³/h | 1,89 – 13,2 m³/h |
* Rotor bướm được hãng khuyên dùng.
Lỗi hay gặp
Chọn máy theo lưu lượng ở tốc độ tối đa 500 vòng/phút rồi cho chạy liên tục ở tốc độ đó. Máy bền nhất trong dải 50–350 vòng/phút; nếu lưu lượng cần sát mức tối đa, nên lên một cỡ.
TUL-55 dùng cho sản phẩm gì
- Thực phẩm, đồ uống: súp, sốt cà chua, nước sốt, sô-cô-la, nhân kem, bia, dịch nha, nước trái cây.
- Sữa: kem, sữa, sữa chua, phô mai tươi.
- Dược, mỹ phẩm: kem dưỡng, lotion, gel, siro.
- Hoá chất: dung môi, sơn, nhựa, polymer, dầu.
Ví dụ tính nhanh
TUL-55 rotor bướm đẩy 0,531 lít mỗi vòng. Ở 300 vòng/phút: 0,531 × 300 = lít/phút, nhân 60 chia 1000 được khoảng 9,56 m³/h. Cần ít hơn thì giảm tốc, cần nhiều hơn thì tăng tốc nhưng nên giữ trong dải 50–350 vòng/phút.
Cấu hình theo đơn hàng
- Vật liệu: inox 316L, duplex 2205 hoặc Hastelloy C276.
- Độ nhám: Ra ≤ 0,8 / 0,6 / 0,4 µm.
- Truyền động: giảm tốc, điều tốc cơ, servo hoặc biến tần.
- Phụ kiện: van an toàn ngoài, áo giữ nhiệt, phễu, xe đẩy.
Vì sao TUL-55 không làm nát sản phẩm
Rotor không cọ xát sản phẩm và chạy tốc độ thấp (50–350 vòng/phút khuyên dùng), nên hạt, miếng trái cây, sữa đông ít bị phá vỡ. Chữ L trong tên là cửa hút/xả nằm ngang; hộp số dòng TU bằng gang.
Chi phí phụ thuộc gì
- Kiểu rotor và vật liệu (inox 316L tiêu chuẩn; duplex 2205, Hastelloy C276 tùy chọn).
- Độ nhám bề mặt yêu cầu.
- Kiểu động cơ: giảm tốc, điều tốc cơ, servo hay biến tần.
- Kiểu nối cửa hút/xả, van an toàn, đế xe đẩy nếu cần.
Giá TUL-55 để Liên hệ và báo theo cấu hình đặt hàng.
Bảng 11 model bơm thực phẩm TUL
| Model | Cửa | Áp max | Q max* |
|---|---|---|---|
| TUL-20 | DN25 | 15 bar | 5,1 m³/h |
| TUL-23 | DN40 | 15 bar | 7,2 m³/h |
| TUL-25 | DN50 | 15 bar | 10,1 m³/h |
| TUL-30 | DN50 | 15 bar | 15,7 m³/h |
| TUL-35 | 2,5″ | 12 bar | 19,7 m³/h |
| TUL-55 | DN65 | 12 bar | 15,9 m³/h |
| TUL-60 | 3″ | 10 bar | 17,6 m³/h |
| TUL-70 | 3″ | 15 bar | 41,1 m³/h |
| TUL-80 | DN80 | 15 bar | 41,1 m³/h |
| TUL-100 | DN100 | 10 bar | 52,7 m³/h |
| TUL-125 | DN125 | 10 bar | 67 m³/h |
* Rotor bướm. Nguồn: catalogue PEROTAC dòng TU/STU.
Hỏi nhanh về TUL-55
Công suất động cơ bao nhiêu?
Chọn theo lưu lượng, độ nhớt và áp thực tế khi báo giá.
TUL-55 chịu nhiệt bao nhiêu?
Tới 150°C theo thông số chung dòng TU/STU.
Đảo chiều bơm được không?
Được, đảo chiều quay động cơ là đảo chiều bơm.
Cần báo giá TUL-55? Gọi hoặc Zalo 0987 229 991 (Long). Các model khác tại danh mục bơm thực phẩm và bơm bánh răng.




