Bơm ly tâm làm nát sản phẩm có hạt và yếu với chất đặc. TUL-23 là bơm thể tích dạng rotor: lưu lượng tỷ lệ tốc độ, đẩy nhẹ nhàng, hợp với thực phẩm đặc. Lưu lượng tối đa 7,2 m³/h, áp 15 bar.
6 kiểu rotor và khi nào dùng
- Bướm (1#): ít làm vỡ hạt, xung nhỏ.
- 3 cánh (2#): xung nhỏ hơn rotor bướm.
- 3 cánh xoắn (3#): ít vỡ hạt, xung rất nhỏ, giá cao.
- Bướm đơn (4#): cho hạt lớn, xung lớn, áp thấp.
- 2 cánh (5#): xung lớn, áp thấp.
- 5 cánh (6#): xung rất nhỏ, lưu lượng nhỏ hơn.
| Rotor | Lít/vòng | Q max | Q khuyên dùng |
|---|---|---|---|
| Bướm (1#)* | 0,171 | 7,2 m³/h | 0,51 – 4,62 m³/h |
| 3 cánh (2#) | 0,192 | 8,1 m³/h | 0,58 – 5,2 m³/h |
| 3 cánh xoắn (3#) | 0,192 | 8,1 m³/h | 0,58 – 5,18 m³/h |
| Bướm đơn (4#) | 0,171 | 7,2 m³/h | 0,51 – 4,62 m³/h |
| 2 cánh (5#) | 0,192 | 8,1 m³/h | 0,58 – 5,2 m³/h |
| 5 cánh (6#) | 0,203 | 8,5 m³/h | 0,61 – 5,5 m³/h |
* Rotor bướm được hãng khuyên dùng.
Lỗi hay gặp
Chọn máy theo lưu lượng ở tốc độ tối đa 700 vòng/phút rồi cho chạy liên tục ở tốc độ đó. Máy bền nhất trong dải 50–450 vòng/phút; nếu lưu lượng cần sát mức tối đa, nên lên một cỡ.
TUL-23 dùng cho sản phẩm gì
- Thực phẩm, đồ uống: súp, sốt cà chua, nước sốt, sô-cô-la, nhân kem, bia, dịch nha, nước trái cây.
- Sữa: kem, sữa, sữa chua, phô mai tươi.
- Dược, mỹ phẩm: kem dưỡng, lotion, gel, siro.
- Hoá chất: dung môi, sơn, nhựa, polymer, dầu.
Ví dụ tính nhanh
TUL-23 rotor bướm đẩy 0,171 lít mỗi vòng. Ở 300 vòng/phút: 0,171 × 300 = lít/phút, nhân 60 chia 1000 được khoảng 3,08 m³/h. Cần ít hơn thì giảm tốc, cần nhiều hơn thì tăng tốc nhưng nên giữ trong dải 50–450 vòng/phút.
Cấu hình theo đơn hàng
- Vật liệu: inox 316L, duplex 2205 hoặc Hastelloy C276.
- Độ nhám: Ra ≤ 0,8 / 0,6 / 0,4 µm.
- Truyền động: giảm tốc, điều tốc cơ, servo hoặc biến tần.
- Phụ kiện: van an toàn ngoài, áo giữ nhiệt, phễu, xe đẩy.
Vì sao TUL-23 không làm nát sản phẩm
Rotor không cọ xát sản phẩm và chạy tốc độ thấp (50–450 vòng/phút khuyên dùng), nên hạt, miếng trái cây, sữa đông ít bị phá vỡ. Chữ L trong tên là cửa hút/xả nằm ngang; hộp số dòng TU bằng gang.
Bảng 11 model bơm thực phẩm TUL
| Model | Cửa | Áp max | Q max* |
|---|---|---|---|
| TUL-20 | DN25 | 15 bar | 5,1 m³/h |
| TUL-23 | DN40 | 15 bar | 7,2 m³/h |
| TUL-25 | DN50 | 15 bar | 10,1 m³/h |
| TUL-30 | DN50 | 15 bar | 15,7 m³/h |
| TUL-35 | 2,5″ | 12 bar | 19,7 m³/h |
| TUL-55 | DN65 | 12 bar | 15,9 m³/h |
| TUL-60 | 3″ | 10 bar | 17,6 m³/h |
| TUL-70 | 3″ | 15 bar | 41,1 m³/h |
| TUL-80 | DN80 | 15 bar | 41,1 m³/h |
| TUL-100 | DN100 | 10 bar | 52,7 m³/h |
| TUL-125 | DN125 | 10 bar | 67 m³/h |
* Rotor bướm. Nguồn: catalogue PEROTAC dòng TU/STU.
Hỏi nhanh về TUL-23
TUL-23 chịu nhiệt bao nhiêu?
Tới 150°C theo thông số chung dòng TU/STU.
Có bơm sản phẩm có hạt không?
Có, nên dùng rotor bướm hoặc 3 cánh xoắn và chạy tốc độ thấp.
Công suất động cơ bao nhiêu?
Chọn theo lưu lượng, độ nhớt và áp thực tế khi báo giá.
Gửi Long tên sản phẩm cần bơm, độ đặc, có hạt hay không, nhiệt độ và lưu lượng để được chọn rotor, động cơ và báo giá. Hotline 0987 229 991. Xem thêm bơm thực phẩm.




