Cập nhật:
So bơm chìm nước thải Aquaris với máy không rõ nguồn gốc cùng công suất, phần khác nhau nằm ở chỗ khó thấy khi mua: vật liệu phần ngâm nước, kiểu phớt, giấy tờ nguồn gốc và chỗ bảo hành. Aquaris xuất xứ Ý, bảo hành 2 năm; dòng FS có thân và cánh inox 304, phớt có vách ngăn dầu. Khi nhận máy, kiểm nhãn, logo hãng, CO CQ và hóa đơn để chắc hàng đúng như đặt.

Mục lục
Hai máy cùng thông số khác nhau ở đâu
Trên báo giá, hai máy cùng kW và cùng cỡ họng xả trông giống nhau. Những thứ quyết định máy chạy được bao lâu trong hố nước thải thì không ghi trên báo giá: thân và cánh làm bằng vật liệu gì, phớt đơn hay có buồng dầu, có giấy tờ nguồn gốc không, hỏng thì bảo hành ở đâu và có phụ tùng thay không.
Những điểm so sánh được bằng giấy tờ và nhãn máy
| Điểm so | Aquaris FS trên web | Cần hỏi khi so máy khác |
|---|---|---|
| Vật liệu phần ngâm nước | Thân và cánh inox 304 | Yêu cầu người bán ghi rõ |
| Phớt | Phớt cơ khí có vách ngăn dầu; loại phớt ghi theo từng mã | Yêu cầu người bán ghi rõ |
| Động cơ | Lớp cách điện F, IP68 | Yêu cầu người bán ghi rõ |
| Giấy tờ | CO CQ theo lô, hóa đơn VAT | Yêu cầu bản CO CQ, hóa đơn |
| Bảo hành | 2 năm theo hãng | Hỏi nơi và thời hạn bảo hành |
Cần tư vấn chọn máy cho đúng việc? Gọi hoặc nhắn Zalo để được hỗ trợ.
Một số mã Aquaris FS
| Mã | Điện | Lưu lượng ứng với cột áp | Họng xả |
|---|---|---|---|
| FS100/40M (0,75 kW) | 1 pha 220V | 6–18 m³/h ứng với 8–3,5 m | 40 mm |
| FS200/50T (1,5 kW) | 3 pha 380V | 6–30 m³/h ứng với 12,5–4 m | 50 mm |
| FS-50-7-3.0 (3 kW) | 3 pha 380V | 20–60 m³/h ứng với 15–4 m | 50 mm |
| Model | Công suất | Lưu lượng tối đa (m³/h) | Cột áp tối đa (m) |
|---|---|---|---|
| FS75/40M | 0,55 kW | 18 | 9,5 |
| FS100/40M | 0,75 kW | 18 | 10 |
| FS150/40M | 1,1 kW | 24 | 12,5 |
| FS200/50M | 1,5 kW | 30 | 14 |
| FS300/50M | 2,2 kW | 48 | 15,5 |
| FS-35-7-2.2 | 2,2 kW | 40 | 17 |
| FS-50-7-3.0 | 3 kW | 60 | 17 |
| FS-50-10-4.0 | 4 kW | 80 | 20 |
| FS-100-7-5.5 | 5,5 kW | 120 | 21,5 |
| FS-100-10-7.5 | 7,5 kW | 120 | 24 |
| FS-150-15-11 | 11 kW | 200 | 26 |
| FS-150-20-15 | 15 kW | 250 | 30 |
Báo giá Aquaris
Giá bơm chìm nước thải Aquaris phụ thuộc công suất, vật liệu thân bơm và cỡ họng xả.
Giá từng model thay đổi theo thời điểm; anh/chị gọi 0987.229.991 hoặc xem trang sản phẩm để nhận báo giá.
Kiểm khi nhận máy để chắc đúng hàng
- Nhãn trên thân máy ghi đúng mã, công suất, điện áp như hóa đơn.
- Logo hãng trên máy và vỏ hộp đúng hãng đã đặt.
- CO CQ của lô hàng và hóa đơn VAT ghi đúng mã máy.
- Thân, cánh đúng vật liệu đã báo (dòng FS là inox 304).
- Nút dầu kín, cáp liền, không móp méo sau vận chuyển.
Câu hỏi thường gặp
Làm sao biết máy đúng hàng chính hãng?
Đối chiếu nhãn máy với hóa đơn, xem CO CQ của lô và logo hãng trên máy, vỏ hộp.
Dấu hiệu nào cho thấy máy sắp hỏng?
Dầu buồng phớt đục, máy rung, dòng điện cao hơn lúc mới lắp.
Giá bơm chìm nước thải Aquaris bao nhiêu?
Giá từng model thay đổi theo thời điểm; anh/chị gọi 0987.229.991 hoặc xem trang sản phẩm để nhận báo giá.
Kết luận
So bơm Aquaris với máy không rõ nguồn gốc nên dựa trên vật liệu, phớt, giấy tờ và bảo hành, không chỉ nhìn kW và giá. Khi nhận hàng, kiểm nhãn, logo, CO CQ và hóa đơn. Gửi lưu lượng và cột áp cần cho Long: 0987229991 (gọi hoặc Zalo) để được báo giá đúng mã.
Liên hệ tư vấn và báo giá
Gọi 0987.229.991 (Zalo cùng số) đọc mã máy, kỹ thuật Trung Kiên soi giúp nên thay linh kiện hay đổi máy mới. Hàng để sẵn hai kho, đủ CO CQ và hóa đơn VAT.
- VP Hà Nội: Ngõ 196, Đường Thạch Bàn, Long Biên, Hà Nội
- VP TP.HCM: 484/5 KP62, An Phú Đông, TP.HCM
- 2 kho hàng, giao hàng toàn quốc, hỗ trợ kỹ thuật lắp đặt.
Bài viết bởi Long — phụ trách bomchimtk.com.
Bài viết liên quan
- Lưu ý vận hành, bảo dưỡng bơm chìm inox Aquaris
- Bơm chìm nước thải inox Aquaris: dải mã và cách chọn
