2IVT-405M – cụm tăng áp 2 bơm PEROTAC, biến tần 2,2 kW × 2, ống hút 50 mm, ống xả 50 mm. Hệ phù hợp nơi cần 220 lít/phút ở áp khoảng 40 m.
Xử lý khi hệ không giữ được áp
- Kiểm tra rò rỉ, van một chiều không kín.
- Kiểm tra lọc hút và mồi nước từng bơm.
- Kiểm tra áp nạp bình tích áp.
- Nhu cầu vượt 220 lít/phút thì áp sẽ tụt: cần hệ lớn hơn.
Đọc thông số 2IVT-405M
- 4 kgf/cm² ≈ 40 m cột nước: áp hệ giữ ổn định.
- 220 lít/phút ≈ 13,2 m³/h: lưu lượng ở áp trên.
- 1,85 kW × 2, biến tần 2,2 kW × 2, điện 220V 50Hz – 1 pha.
- Ống hút/xả 50/50 mm, nước tối đa 80°C.
Lưu ý lắp đặt 2IVT-405M
- Van khóa và van một chiều cho từng bơm để bảo trì một bơm mà hệ vẫn chạy.
- Đường hút không nhỏ hơn 50 mm, có lọc rác nếu hút từ bể.
- Đấu đúng nguồn 220V 50Hz – 1 pha, có aptomat và tiếp địa.
- Kiểm tra áp nạp bình tích áp định kỳ.
Chức năng bảo vệ của 2IVT-405M
- Giữ áp cố định theo mức cài đặt
- Bảo vệ khi áp tăng bất thường
- Tự khởi động lại sau sự cố
- Tự khởi động lại sau khi mất điện
- Chống chạy khô
- Chạy tự động / bằng tay
- Bảo vệ quá áp, thấp áp nguồn điện
- Chạy làm ấm (warm-up)
- Chạy luân phiên 2 bơm
- Tự chuyển sang bơm dự phòng khi một bơm lỗi
- Bù tổn thất đường ống
Nguyên lý 2 bơm luân phiên
- Cài áp làm việc (mặc định theo catalogue 4 kgf/cm²).
- Bơm 1 chạy theo nhu cầu, tốc độ thay đổi theo áp.
- Nhu cầu vượt khả năng một bơm thì bơm 2 vào cùng.
- Lần chạy sau đổi thứ tự bơm; bơm lỗi thì bơm kia thay.
Chọn 2IVT-405M cho công trình
- Cộng lưu lượng các điểm dùng nước mở cùng lúc, so với 220 lít/phút.
- Tính áp cần: chiều cao tới điểm dùng cao nhất + tổn thất + áp ở vòi; so với khoảng 40 m.
- Kiểm tra nguồn điện: model đuôi M dùng 1 pha 220V, đuôi T dùng 3 pha 380V.
Chỉ cần một bơm? Xem bơm tăng áp biến tần đơn MHI.
Bảng chọn hệ 2 bơm 2IVT
| Model | Điện | Áp cài đặt | Lưu lượng |
|---|---|---|---|
| 2IVT-404M | 1 pha | 4,5 kgf/cm² | 130 lít/phút |
| 2IVT-802M | 1 pha | 2,5 kgf/cm² | 250 lít/phút |
| 2IVT-405M | 1 pha | 4 kgf/cm² | 220 lít/phút |
| 2IVT-803M | 1 pha | 2 kgf/cm² | 380 lít/phút |
| 2IVT-406T | 3 pha | 4 kgf/cm² | 180 lít/phút |
| 2IVT-804T | 3 pha | 3 kgf/cm² | 300 lít/phút |
| 2IVT-805T | 3 pha | 4 kgf/cm² | 280 lít/phút |
| 2IVT-1604T | 3 pha | 33 m (định mức) | tới 32 m³/h |
Câu hỏi thường gặp
Nước nóng được không?
Nhiệt độ nước tối đa của hệ là 80°C.
Một bơm hỏng có mất nước không?
Không, hệ tự chuyển sang bơm còn lại.
Nhà chỉ có điện 1 pha?
Chọn các model đuôi M (220V 1 pha).
Gửi Long số tầng, số phòng hoặc số điểm dùng nước và nguồn điện hiện có để được chọn hệ phù hợp. Hotline 0987 229 991. Xem thêm bơm tăng áp biến tần.



