Perotac RL40 – danh mục cần kiểm trước khi đặt máy
Thông số gốc của RL40: công suất 0,75 – 4 kW, lưu lượng khí 0,1 – 2,45 m³/h, tốc độ vòng quay 800 – 1900 RPM, độ sâu sục khí 1 – 8 m, quy ra áp làm việc khoảng 80 kPa. Trước khi đặt, nên rà đủ những mục dưới đây.
Bước 1 – hiểu tên máy
RL chỉ kiểu máy Root của hãng Perotac. Số theo sau là cỡ hiệu, xếp tăng dần 40, 50, 65, 80, 100, 125, 150. RL40 vì thế là bậc thấp nhất đang có. Số này không quy đổi ra lưu lượng hay áp lực.
Bước 2 – đối chiếu nhu cầu
- Đo chiều sâu cột nước tính từ mặt nước xuống đầu phân phối khí, phải nằm trong 1 – 8 m.
- Cộng lưu lượng khí các nhánh, tổng phải dưới 2,45 m³/h.
- Xác định nguồn điện tại chỗ: bản dưới 2,2 kW có loại 1 pha 220V, từ 3 kW bắt buộc 3 pha 380V.
- Đo chỗ đặt máy, chừa lối thao tác để thay dây culoa và vệ sinh lọc.
Bước 3 – việc nào nên dùng, việc nào không
Nên dùng cho bể hiếu khí nhỏ, bể điều hoà, bể chứa cần chống lắng, ao nuôi diện tích hẹp, dây chuyền chạy liên tục nhiều giờ. Không nên dùng khi bể sâu quá 8 m, khi lưu lượng yêu cầu vượt mức công bố, hoặc khi định thay thế trực diện một máy cỡ lớn hơn đang chạy.
Bảng thông số RL40
| Model | RL40 |
| Công suất | 0,75 – 4 kW |
| Lưu lượng khí | 0,1 – 2,45 m³/h |
| Tốc độ vòng quay | 800 – 1900 RPM |
| Độ sâu sục khí | 1 – 8 m |
| Cột áp | 80 kPa |
| Xuất xứ | Nhập khẩu Đài Loan |
| Bảo hành | 12 tháng |
Bước 4 – lưu ý lúc lắp
Bộ máy gồm động cơ, buli, dây culoa, bộ chắn, bệ đỡ, đồng hồ đo áp, van xả áp, bộ lọc khí giảm thanh. Bắt bu lông bệ đỡ đều tay, siết chéo. Kiểm chiều quay trước khi chạy tải. Đọc đồng hồ đo áp ngay ca đầu để lấy mốc, sau này áp tăng bất thường là biết đường ống nghẹt. Không khoá van xả áp.
Kho, giá, bảo hành
Máy nhập khẩu Đài Loan, bảo hành 12 tháng. Hàng có sẵn kho với số lượng lớn, đơn chốt trong ngày giao trong ngày. Giá chưa gồm VAT, báo theo cấu hình. Hotline 0987229991 – Zalo Mr Long.

